Câu tiếng Anh có từ “coordinate”
159 câu thật có từ coordinate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coordinate nghĩa là phối hợp. coordinate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring order and organization to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coordinate
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Nellie now began again: "I was born right near where the Coordinate College is now; it was the old Weir place then.
Từ trong câu: coordinate, now, begin, again, bear, right, near, college
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coordinate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| xyz coordinate | 1.739 lần |
| cylindrical coordinate | 493 lần |
| polar coordinate | 503 lần |
| cartesian coordinate | 222 lần |
| coordinate system | 2.518 lần |
| texture coordinate | 179 lần |
| spherical coordinate | 70 lần |
| coordinate systems | 141 lần |
| rectangular coordinate | 32 lần |
| coordinate axes | 39 lần |
| dimensional coordinate | 32 lần |
| spatial coordinate | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coordinate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coordinate trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ coordinate hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coordinate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coordinate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coordinate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coordinate: can và could (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.