Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coordinate”

159 câu thật có từ coordinate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coordinate nghĩa là phối hợp. coordinate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring order and organization to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coordinate

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

    Từ hay đi cùng coordinate

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    xyz coordinate1.739 lần
    cylindrical coordinate493 lần
    polar coordinate503 lần
    cartesian coordinate222 lần
    coordinate system2.518 lần
    texture coordinate179 lần
    spherical coordinate70 lần
    coordinate systems141 lần
    rectangular coordinate32 lần
    coordinate axes39 lần
    dimensional coordinate32 lần
    spatial coordinate27 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ coordinate

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coordinate trong kho câu?
    Kho câu có 159 câu có từ coordinate hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ coordinate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coordinate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coordinate?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coordinate: can và could (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.