E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coordinate”

159 câu thật có từ coordinate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coordinate nghĩa là phối hợp. coordinate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring order and organization to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coordinate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A need then exists to coordinate the work, and ensure the final product meets the intended goal, in the most efficient way.

    Từ trong câu: coordinate, need, exist, work, ensure, final, product, meet

    «Space Transport and Engineering Methods/Methodologies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46344 (bản sửa đổi 4298125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We will repeatedly find that choosing an appropriate coordinate system makes problem solving easier.

    Từ trong câu: repeatedly, coordinate, find, choose, appropriate, system, make, problem

    «Addition of Velocities», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • ESSENCE brings together a wide range of funding agencies to coordinate funding efforts.

    Từ trong câu: fund, essence, bring, together, wide, range, agency, coordinate

    «Public Health/Global perspective», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302358 (bản sửa đổi 2592670). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They ensure that communication remains clear, resident preferences are honored, and care remains coordinated.

    Từ trong câu: preference, ensure, communication, remain, clear, resident, honor, care

    «Nursing Home Social Services Reference/Flow of Care/Hospitalization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482667 (bản sửa đổi 4631283). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng coordinate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
xyz coordinate1.739 lần
cylindrical coordinate493 lần
polar coordinate503 lần
cartesian coordinate222 lần
coordinate system2.518 lần
texture coordinate179 lần
spherical coordinate70 lần
coordinate systems141 lần
rectangular coordinate32 lần
coordinate axes39 lần
dimensional coordinate32 lần
spatial coordinate27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coordinate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coordinate trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ coordinate hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coordinate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coordinate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coordinate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coordinate: can và could (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.