E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coordinate”

159 câu thật có từ coordinate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coordinate nghĩa là phối hợp. coordinate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number that identifies a position relative to an axis. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This will be covered in more detail in the Coordinates section.

    Từ trong câu: coordinate, cover, detail, section

    «Corps-Style Marching/Technique/Step Sizes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474077 (bản sửa đổi 4530389). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng coordinate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • xyz coordinate1.739 lần
  • cylindrical coordinate493 lần
  • polar coordinate503 lần
  • cartesian coordinate222 lần
  • coordinate system2.518 lần
  • texture coordinate179 lần
  • spherical coordinate70 lần
  • coordinate systems141 lần
  • rectangular coordinate32 lần
  • coordinate axes39 lần
  • dimensional coordinate32 lần
  • spatial coordinate27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coordinate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coordinate trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ coordinate hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coordinate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coordinate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coordinate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coordinate: can và could (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.