Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coordinate”

159 câu thật có từ coordinate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coordinate nghĩa là phối hợp. coordinate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring order and organization to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coordinate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Since then the efforts of the Constitutionalists have been much better coordinated, with the result that they have had much better success.

    Từ trong câu: coordinate, since, effort, much, better, result, success

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, changes in eyebrow coordinates relative to other facial features allow algorithms to determine if a user has raised their eyebrows.

    Từ trong câu: eyebrow, example, change, coordinate, relative, facial, feature, allow

    «Digital Media Concepts/Snapchat Lenses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268712 (bản sửa đổi 2220029). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Building on this distinction, anthropologists have explored how certain subsistence patterns coordinate with specific political systems.

    Từ trong câu: subsistence, build, distinction, anthropologist, explore, certain, pattern, coordinate

    «Introduction», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng coordinate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
xyz coordinate1.739 lần
cylindrical coordinate493 lần
polar coordinate503 lần
cartesian coordinate222 lần
coordinate system2.518 lần
texture coordinate179 lần
spherical coordinate70 lần
coordinate systems141 lần
rectangular coordinate32 lần
coordinate axes39 lần
dimensional coordinate32 lần
spatial coordinate27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coordinate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coordinate trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ coordinate hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coordinate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coordinate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coordinate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coordinate: can và could (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.