E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “continental”

148 câu thật có từ continental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: continental nghĩa là lục địa. continental là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or concerning the American colonies during and immediately after the American Revolutionary War. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ continental

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The finals of the Continental Classic also took place during the event.

    Từ trong câu: continental, final, classic, take, place, event

    «AEW Worlds End», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1073675 (bản sửa đổi 10277956). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Also, many of them had not fought in wars before, and the Continental Congress sent them home.

    Từ trong câu: continental, many, fight, war, send, home

    «Friedrich Wilhelm von Steuben», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=810390 (bản sửa đổi 9688767). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Even last year he spoke so very kindly to me on the subject of our Continental affairs.

    Từ trong câu: continental, even, last, year, speak, kindly, subject, affair

    Queen of Great Britain Victoria, The letters of Queen Victoria, vol. 2, 1844-1853. Nguồn: Project Gutenberg #24780. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rule of the road is keep to the right and pass on the left, as in most Continental countries.

    Từ trong câu: continental, rule, road, keep, right, pass, leave, country

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Continental System caused problems for many countries.

    Từ trong câu: continental, system, cause, problem, many, country

    «Continental System», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1196091 (bản sửa đổi 10470197). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Although these plans did not fully materialize, one of the new roads, the Midland Continental, did make the city its home office.

    Từ trong câu: continental, materialize, although, plan, fully, new, road, make

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng continental

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
continental congress470 lần
trans continental91 lần
humid continental66 lần
continental crust100 lần
continental shelf102 lần
continental tour127 lần
continental drift86 lần
continental divide83 lần
continental dragoon37 lần
continental airlines36 lần
continental europe221 lần
continental climate107 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ continental

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ continental trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ continental hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ continental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ continental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ continental?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ continental: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.