Câu tiếng Anh có từ “continental”
156 câu thật có từ continental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: continental nghĩa là lục địa. continental là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or concerning the American colonies during and immediately after the American Revolutionary War. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ continental
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When sea levels fall, shallow sections of continental shelf may get exposed.
Từ trong câu: continental, sea, level, fall, shallow, section, shelf, get
«Land bridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=417039 (bản sửa đổi 6795021). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On a much longer time-scale continental plates may collide.
Từ trong câu: continental, much, long, time, scale, plate, collide
«Sedimentary rock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78597 (bản sửa đổi 9171639). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We may also notice that, on the lunar sphere, the south pole is much more continental than the north pole.
Từ trong câu: sphere, notice, continental, also, south, pole, much, north
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I agree with our early statesmen that the West Indies naturally gravitate to, and may be expected ultimately to be absorbed by, the continental States, including our own.
Từ trong câu: gravitate, agree, early, west, naturally, expect, ultimately, absorb
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng continental
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| continental congress | 470 lần |
| trans continental | 91 lần |
| humid continental | 66 lần |
| continental crust | 100 lần |
| continental shelf | 102 lần |
| continental tour | 127 lần |
| continental drift | 86 lần |
| continental divide | 83 lần |
| continental dragoon | 37 lần |
| continental airlines | 36 lần |
| continental europe | 221 lần |
| continental climate | 107 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ continental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ continental trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ continental hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ continental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ continental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ continental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ continental: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.