E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “consumption”

280 câu thật có từ consumption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: consumption nghĩa là tiêu dùng. consumption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the process of taking food into the body through the mouth (as by eating). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ consumption

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • When I went home and reported my bright prospects my mother began to cry, and said she always thought I would die with consumption.

    Từ trong câu: consumption, go, home, report, bright, prospect, mother, begin

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With that the population of the two departments would have all necessary bread, meat, milk, vegetables, and fruit, both for ordinary and even luxurious consumption.

    Từ trong câu: consumption, population, department, necessary, bread, meat, milk, vegetable

    Petr Alekseevich, kniaz Kropotkin, The Conquest of Bread. Nguồn: Project Gutenberg #23428. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For small robots their power consumption would be a problem.

    Từ trong câu: robot, consumption, small, power, problem

    «Robotics/Computer Control/The Interface/SBC and multichip modules», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65416 (bản sửa đổi 3142728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is on the gravestone, that she died of consumption: would that it had been added--and her mother of grief!

    Từ trong câu: gravestone, die, consumption, add, mother, grief

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 424 Volume 17, New Series, February 14, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #15549. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She's as deaf as a post, and would drive me into consumption in a week; and this in a hot day in June, too!

    Từ trong câu: deaf, post, drive, consumption, week, hot, day, june

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Second, it was hypothesized that states with higher incomes would have less sweetened snack consumption.

    Từ trong câu: hypothesize, second, state, high, income, less, snack, consumption

    «Social Statistics/Chapter 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366215 (bản sửa đổi 3699988). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • First, it was hypothesized that US states with higher median incomes would have less soda consumption.

    Từ trong câu: hypothesize, first, state, high, income, less, soda, consumption

    «Social Statistics/Chapter 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366215 (bản sửa đổi 3699988). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng consumption

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alcohol consumption271 lần
pulmonary consumption90 lần
unproductive consumption86 lần
consumption of alcohol89 lần
galloping consumption79 lần
fuel consumption107 lần
caffeine consumption40 lần
oxygen consumption65 lần
energy consumption250 lần
annual consumption55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ consumption

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consumption trong kho câu?
Kho câu có 280 câu có từ consumption hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ consumption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consumption gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 110 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consumption?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consumption: Câu phủ định (20 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.