Câu tiếng Anh có từ “consumption”
280 câu thật có từ consumption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consumption nghĩa là tiêu dùng. consumption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the process of taking food into the body through the mouth (as by eating). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consumption
The consumption of fish then enters the human body and causes negative effects on the human system.
Từ trong câu: consumption, fish, enter, human, body, cause, negative, effect
«Lentis/Gold, Mercury, and Madre de Dios, Peru», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404010 (bản sửa đổi 4297206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even so, many home heating bills rose, so people adjusted their consumption in other ways, too.
Từ trong câu: rise, heat, bill, even, many, home, people, adjust
«Principles of Microeconomics/How Changes in Income and Prices Affect Consumption Choices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387244 (bản sửa đổi 3307464). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng consumption
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consumption
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consumption trong kho câu?
- Kho câu có 280 câu có từ consumption hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consumption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consumption gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 110 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consumption?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consumption: Câu phủ định (20 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.