Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “conform”

158 câu thật có từ conform hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conform nghĩa là tuân theo. conform là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be similar, be in line with. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Yet, though he gave the withered branch new life, he conformed to the law, to the gentle dignity, of its being.

    Từ trong câu: conform, wither, though, give, branch, new, life, law

    Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Place the Indian in the heated city, and make him conform to the usages of city life, he pines and dies.

    Từ trong câu: pine, conform, usage, place, heat, city, make, life

    Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This fine sense of honor in conforming to the new regime is not so unusual among this class as one might expect.

    Từ trong câu: regime, conform, fine, sense, honor, new, unusual, among

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Additionally, there are some formal requirements independent of any application: the resulting data model should conform to a so-called normal form.

    Từ trong câu: requirement, independent, normal, formal, conform, application, additionally, result

    «Structured Query Language/Relational DBMS (rDBMS)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273028 (bản sửa đổi 3698548). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But in speaking of the dead, people forget themselves and conform to the peculiar obituary convention of thought and language.

    Từ trong câu: obituary, speak, dead, people, forget, themselves, conform, peculiar

    Aldous Huxley, Limbo. Nguồn: Project Gutenberg #54895. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Original national characteristics disappear in an exotic climate, and, in the course of time, conform to the new laws of nature to which they are exposed.

    Từ trong câu: exotic, original, national, characteristic, disappear, climate, course, time

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conform

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conform

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conform trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ conform hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conform xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conform gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conform?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conform: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), must và have to (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.