Câu tiếng Anh có từ “conform”
158 câu thật có từ conform hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conform nghĩa là tuân theo. conform là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be similar, be in line with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conform
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These standards will also enable software applications to run on any conforming system.
Từ trong câu: conform, standard, enable, software, application, run, system
«FOSS Open Standards/The Linux Standard Base», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93500 (bản sửa đổi 4229317). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A liquid will change shape to conform to its container.
Từ trong câu: conform, liquid, change, shape, container
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/States of Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379671 (bản sửa đổi 3768056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Whether the worker-bees will ever teach her to conform to the changed conditions is an interesting problem.
Từ trong câu: conform, whether, worker, bee, ever, teach, change, condition
Tickner Edwardes, The Bee-Master of Warrilow. Nguồn: Project Gutenberg #63208. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will be dispensable when all the world shall at last have conformed to the purposes of God.
Từ trong câu: dispensable, world, last, conform, purpose, god
Clarence Edwin Flynn, Collected writings of Clarence Edwin Flynn, first series. Nguồn: Project Gutenberg #77080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Should his petition be granted, he will cheerfully conform to all the ancient established usages and customs of the Fraternity.
Từ trong câu: cheerfully, usage, customs, petition, conform, grant, ancient, establish
William, 1774-1826? Morgan, The Mysteries of Free Masonry Containing All the Degrees of the Order Conferred in a Master's Lodge. Nguồn: Project Gutenberg #18136. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conform
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conform
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conform trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ conform hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conform xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conform gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conform?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conform: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), must và have to (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.