Câu tiếng Anh có từ “conform”
158 câu thật có từ conform hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conform nghĩa là tuân theo. conform là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be similar, be in line with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conform
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Apparently making a decision to conform to new political realities, Clinton instead moderated his political course.
Từ trong câu: conform, apparently, make, decision, new, political, reality, instead
«Outline of U.S. History/Bridge to the 21st Century», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283454 (bản sửa đổi 4389615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The use of the language must conform to good programming practices based on well-established software engineering principles.
Từ trong câu: conform, use, language, good, program, practice, base, well
«Ada Style Guide/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200797 (bản sửa đổi 4665937). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Whether the worker-bees will ever teach her to conform to the changed conditions is an interesting problem.
Từ trong câu: conform, whether, worker, bee, ever, teach, change, condition
Tickner Edwardes, The Bee-Master of Warrilow. Nguồn: Project Gutenberg #63208. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In general, it is a good idea to make your changes conform to the surrounding code style wherever possible.
Từ trong câu: conform, general, good, idea, make, change, surround, code
«Visual Basic/Coding Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42272 (bản sửa đổi 4661105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This influence leads to the tendency of large groups to conform, a phenomenon sometimes referred to as herd behavior.
Từ trong câu: conform, influence, lead, tendency, large, group, phenomenon, sometimes
«Understanding Misbelief», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319133 (bản sửa đổi 2819350). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Sometimes I think people so easily conform to the rest of society because they lack the courage to be themselves.
Từ trong câu: conform, sometimes, think, people, easily, rest, society, because
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Tucker H's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85933 (bản sửa đổi 1677842). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng conform
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conform
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conform trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ conform hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conform xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conform gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conform?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conform: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), must và have to (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.