Câu tiếng Anh có từ “conform”
170 câu thật có từ conform hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conform nghĩa là tuân theo. conform là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be similar, be in line with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conform
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Consumers who believe the majority are panic buying may conform in order to be accepted.
Từ trong câu: conform, consumer, believe, majority, panic, buy, order, accept
«Motivation and emotion/Book/2021/Consumer panic buying motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276270 (bản sửa đổi 2729890). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The husband is the head of the family, and may choose any reasonable place and mode of life, and the wife must conform thereto.
Từ trong câu: conform, husband, head, family, choose, reasonable, place, mode
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This fine sense of honor in conforming to the new regime is not so unusual among this class as one might expect.
Từ trong câu: regime, conform, fine, sense, honor, new, unusual, among
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the drafts was rewritten by the friends of the measure that it might embrace the details and alterations to conform with local opinion and law.
Từ trong câu: rewrite, draft, friend, measure, embrace, detail, conform, local
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conform
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conform
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conform trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ conform hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conform xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conform gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conform?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conform: Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), must và have to (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.