Câu tiếng Anh có từ “conform”
167 câu thật có từ conform hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conform nghĩa là tuân theo. conform là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be similar, be in line with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conform
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Unless Maggy "conformed," she would be told to go too.
Từ trong câu: conform, unless, tell, go
Countess Barcynska, The Honey-Pot. Nguồn: Project Gutenberg #42531. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"But European society is not given to divorce: Countess Olenska thought she would be conforming to American ideas in asking for her freedom."
Từ trong câu: conform, society, give, divorce, think, idea, ask, freedom
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are doctrines that would have us conform to propaganda designed primarily to instil belief systems that are dehumanising on a social scale.
Có những học thuyết buộc chúng ta phải tuân theo những tuyên truyền được thiết kế chủ yếu để truyền bá những hệ thống niềm tin đang làm mất nhân tính trên quy mô xã hội.
Từ trong câu: dehumanise, conform, design, primarily, instil, belief, system, social
«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/The New Definitions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=287227 (bản sửa đổi 2832162). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Of course he did not tell on Terry, but he made it clear that he was ashamed of himself, and that he would now conform.
Từ trong câu: ashamed, conform, course, tell, make, clear, himself, now
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Since they risk being alienated from other inmates by conforming to staff rules, they would mostly choose non-conformity to rules.
Từ trong câu: alienate, since, risk, conform, staff, rule, mostly, choose
«Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Truth in the Prison System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411550 (bản sửa đổi 3769168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In time of emergency, all available men conforming to regulation requirements would be accepted.
Từ trong câu: regulation, available, emergency, time, man, conform, requirement, accept
Granville Fortescue, Fore-armed. Nguồn: Project Gutenberg #77534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conform
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conform
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conform trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ conform hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conform xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conform gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conform?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conform: Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), must và have to (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.