E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “concierge”

37 câu thật có từ concierge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: concierge nghĩa là hướng dẫn viên. concierge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a French caretaker of apartments or a hotel. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ concierge

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “One can’t hear anything that happens in the garden from our bedroom,” said the concierge.

    Từ trong câu: concierge, hear, anything, happen, garden, bedroom

    Maurice Leblanc, Arsène Lupin. Nguồn: Project Gutenberg #4014. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The concierge remembers nothing of that," interrupted M. Duval.

    Từ trong câu: concierge, remember, nothing, interrupt, be

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Thank God it was not worse.—Now mind you tell him, my child, all about Mirabel—especially about the concierge there.”

    Từ trong câu: concierge, thank, god, bad, now, mind, tell, child

    D. K. Broster, The Yellow Poppy. Nguồn: Project Gutenberg #59937. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The words of his Majesty were not forgotten, however, and were well remembered by M. Colas, concierge of the pavilion of Flora.

    Từ trong câu: concierge, cola, word, forget, however, well, remember, be

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Monsieur," stammered the concierge, "I do not doubt that it was the top-floor poet; he has been behaving like a lunatic for days."

    Từ trong câu: concierge, stammer, doubt, top, floor, poet, behave, like

    Leonard Merrick, A Chair on the Boulevard. Nguồn: Project Gutenberg #9928. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If that were the case I would not make the suggestion; but there is a concierge here, Monfréville’s confidential servant, a most respectable person.

    Nếu đúng như vậy thì tôi sẽ không đưa ra đề nghị đó; nhưng ở đây có một người gác cổng, người hầu trung thành của Monfréville, một người đáng kính nhất.

    Từ trong câu: concierge, case, make, suggestion, confidential, servant, respectable, person

    Paul de Kock, The Bashful Lover (Novels of Paul de Kock Volume XIX). Nguồn: Project Gutenberg #41225. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng concierge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bourigeau the concierge6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ concierge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concierge trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ concierge hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ concierge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concierge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concierge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concierge: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.