Câu tiếng Anh có từ “concierge”
37 câu thật có từ concierge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: concierge nghĩa là hướng dẫn viên. concierge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a French caretaker of apartments or a hotel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ concierge
I gazed at each window in turn, and finally crossing the street asked the concierge, "What is the name of the artist living in this house?"
Từ trong câu: concierge, gaze, window, turn, finally, cross, street, ask
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng concierge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- bourigeau the concierge6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ concierge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concierge trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ concierge hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ concierge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concierge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concierge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concierge: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.