E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “concierge”

37 câu thật có từ concierge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: concierge nghĩa là hướng dẫn viên. concierge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a French caretaker of apartments or a hotel. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ concierge

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The concierge area behind a locked gate as well as the desk and drawer within fall in the definition of a "place".

    Từ trong câu: concierge, area, behind, lock, gate, well, desk, drawer

    «Canadian Criminal Law/Offences/Break and Enter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227648 (bản sửa đổi 3529335). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He had been in the house nearly a week, and followed the usual custom of leaving his key with the concierge whenever he went out.

    Từ trong câu: concierge, house, nearly, week, follow, usual, custom, leave

    Thomas Wallace Knox, How to Travel Hints, Advice, and Suggestions to Travelers by Land and Sea all over the Globe.. Nguồn: Project Gutenberg #45162. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As I entered the house I tried to question my concierge about the pretty girl who had brought home my clothes, but found my efforts useless.

    Từ trong câu: concierge, enter, house, try, question, pretty, girl, bring

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng concierge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bourigeau the concierge6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ concierge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concierge trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ concierge hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ concierge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concierge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concierge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concierge: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.