Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “concession”

198 câu thật có từ concession hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: concession nghĩa là nhượng bộ. concession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a contract granting the right to operate a subsidiary business. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ concession

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng concession

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mutual concession92 lần
gould concession32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ concession

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concession trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ concession hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ concession xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concession gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concession?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concession: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.