Câu tiếng Anh có từ “concession”
178 câu thật có từ concession hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: concession nghĩa là nhượng bộ. concession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a contract granting the right to operate a subsidiary business. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ concession
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is willing to make more concessions (to give more away) in order to reach an agreement in the peace process.
Từ trong câu: concession, will, make, give, away, order, reach, agreement
«Israel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64543 (bản sửa đổi 11014308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Indeed, her resolve to visit Miss Money now was entirely a good-natured concession to the evident desire of Mary Blanchet.
Từ trong câu: concession, indeed, resolve, visit, miss, money, now, entirely
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Public protest against the concession agreement increased in the months leading up to its approval and the transfer of management to AAH.
Từ trong câu: concession, public, protest, agreement, increase, month, lead, up
«Public-Private Partnership Policy Casebook/San Juan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305051 (bản sửa đổi 4643136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is only a matter of time before the concessions will be granted, as the science is attracting fresh enthusiasts every day.
Từ trong câu: concession, matter, time, grant, science, attract, fresh, enthusiast
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Quite sure, the concession is worth a million; the whole thing is to obtain it before the others come on the scene.”
Từ trong câu: concession, quite, sure, worth, million, whole, thing, obtain
Catherine, Princess Radziwill, Rasputin and the Russian Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #66358. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng concession
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mutual concession | 92 lần |
| gould concession | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ concession
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concession trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ concession hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ concession xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concession gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concession?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concession: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.