Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “complement”
162 câu thật có từ complement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: complement nghĩa là bổ sung. complement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a word or phrase used to complete a grammatical construction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ complement
We also have the concept of closed sets, which are complements of open sets.
Từ trong câu: complement, concept, close, set, open
«Topological space», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=170456 (bản sửa đổi 8063810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was a suspicious sympathetic softness in Rollo's own eyes, which complemented his words.
Từ trong câu: complement, suspicious, sympathetic, softness, eye, word
Susan Warner, The Gold of Chickaree. Nguồn: Project Gutenberg #23584. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It prevented the banishment of the beautiful from the world--the beautiful, which is the complement of the true and the good.
Từ trong câu: complement, banishment, prevent, beautiful, world, true, good
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The brochures will complement print, radio and television advertising, which will be running at the same time.
Từ trong câu: brochure, complement, print, radio, television, advertise, run, time
«New Zealand to send out bird flu brochures», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=31336 (bản sửa đổi 4822932). · English Wikinews · CC BY 2.5
This broad truth it is, the necessary complement of any holding of the Christian creed as true, which these clauses affirm.
Từ trong câu: clause, complement, broad, truth, necessary, hold, christian, true
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
My action is the complement which, by proving congruous or not, reveals the latent nature of the mass to which it is applied.
Từ trong câu: latent, complement, action, prove, reveal, nature, mass, apply
William James, The Will to Believe, and Other Essays in Popular Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #26659. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Notice the spelling of the word complement: its literal meaning is 'a complementary item or items'; in other words, 'that which completes'.
Hãy chú ý cách đánh vần của từ bổ sung: nghĩa đen của nó là 'một hoặc nhiều vật phẩm bổ sung'; nói cách khác, 'cái hoàn thành'.
Từ trong câu: complementary, notice, spell, word, complement, literal, mean, item
«Discrete Mathematics/Set theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438 (bản sửa đổi 4415085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng complement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- two's complement92 lần
- twos complement12 lần
- vertebrate complement8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ complement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complement trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ complement hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ complement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complement: Câu phủ định (23 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.