Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “complement”
162 câu thật có từ complement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: complement nghĩa là bổ sung. complement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a word or phrase used to complete a grammatical construction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ complement
The full complement of wagons to each regiment--twenty-four--would give above two thousand wagons.
Từ trong câu: complement, full, wagon, twenty, four, give, above, thousand
William G. Stevenson, Thirteen months in the Rebel Army. Nguồn: Project Gutenberg #15644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Besides having a full complement of moons, Saturn has around it, as distant as we would expect moons to be, three great rings.
Từ trong câu: distant, ring, complement, moon, besides, full, around, expect
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Attacks from all aspects would be complemented by deception, disinformation, surveillance, targeting, and killing.
Từ trong câu: surveillance, attack, aspect, complement, target, kill
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Nay," said I, thinking to tickle his vanity by a neatly turned complement, "it would teach me wisdom and prudence.
Từ trong câu: tickle, think, vanity, turn, complement, teach, wisdom
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To begin planning for life after graduation, consider the experiences that would best complement your coursework.
Từ trong câu: graduation, begin, plan, life, consider, experience, best, complement
«Making a Plan», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng complement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- two's complement92 lần
- twos complement12 lần
- vertebrate complement8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ complement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complement trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ complement hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ complement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complement: Câu phủ định (23 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.