Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “complement”
162 câu thật có từ complement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: complement nghĩa là bổ sung. complement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a word or phrase used to complete a grammatical construction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ complement
There was a suspicious sympathetic softness in Rollo's own eyes, which complemented his words.
Từ trong câu: complement, suspicious, sympathetic, softness, eye, word
Susan Warner, The Gold of Chickaree. Nguồn: Project Gutenberg #23584. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But there were other than soldiers in the boat, each having its complement of sailors from the ships.
Từ trong câu: complement, soldier, boat, sailor, ship
Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The berths, for there were two, had but one mattress between them; however, a foresail folded made up the complement.
Từ trong câu: complement, however, fold, make, up
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lastly, as the complement of these lapses on the part of the craftsman, there has been a gradual decadence in the taste of the public.
Từ trong câu: lapse, craftsman, gradual, lastly, complement, part, taste, public
Arts and Crafts Exhibition Society, Arts and Crafts Essays by Members of the Arts and Crafts Exhibition Society. Nguồn: Project Gutenberg #36250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng complement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- two's complement92 lần
- twos complement12 lần
- vertebrate complement8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ complement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complement trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ complement hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ complement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complement: Câu phủ định (23 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.