Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “complement”

162 câu thật có từ complement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: complement nghĩa là bổ sung. complement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a word or phrase used to complete a grammatical construction. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Hellenism may be regarded as the complement and contrast of Hebraism.

    Từ trong câu: complement, regard, contrast

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this case, equality and economic growth may complement each other.

    Từ trong câu: complement, equality, case, economic, growth

    «Principles of Microeconomics/Government Policies to Reduce Income Inequality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387278 (bản sửa đổi 3666686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Gaping displays may be complemented by the striped gape pattern.

    Từ trong câu: gape, display, complement, stripe, pattern

    «WikiJournal of Science/Black-and-yellow broadbill», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284111 (bản sửa đổi 2655419). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Due to the incompatibility between products and the number of complements that information products can have, switching can become expensive, and may not be worthwhile.

    Từ trong câu: worthwhile, due, product, number, complement, information, switch, become

    «Strategy for Information Markets/Dynamic Competition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240228 (bản sửa đổi 4609797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Thus, it might be ok to colloquially refer to the relationship as "somewhat complementary", but DCFLs and IACFLs are not strict complements.

    Từ trong câu: colloquially, thus, ok, refer, relationship, somewhat, complementary, strict

    «Theory of Formal Languages, Automata, and Computation/Automata and the Chomsky Hierarchy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465251 (bản sửa đổi 4449885). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng complement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • two's complement92 lần
  • twos complement12 lần
  • vertebrate complement8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ complement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complement trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ complement hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ complement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complement: Câu phủ định (23 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.