Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “complement”
162 câu thật có từ complement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: complement nghĩa là bổ sung. complement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a word or phrase used to complete a grammatical construction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ complement
The product on the field was not being complemented by an appropriate set of officials.
Từ trong câu: complement, product, field, appropriate, set, official
«Lentis/The Impact of Fans on Technological Innovation in the NFL», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283001 (bản sửa đổi 2470237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This leadership was not complemented by policies and programs towards open access.
Từ trong câu: complement, leadership, policy, program, toward, open, access
«Open Access in Latin America/Abel Packer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=142161 (bản sửa đổi 1127935). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some verbs can or must be followed by a complement.
Từ trong câu: complement, verb, follow
«Verb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=893 (bản sửa đổi 10848639). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was complemented by a small team of police officers.
Từ trong câu: complement, small, team, police, officer
«Wikinews international report: "Anonymous" holds anti-Scientology protests worldwide», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99084 (bản sửa đổi 4830074). · English Wikinews · CC BY 2.5
Gaping displays may be complemented by the striped gape pattern.
Từ trong câu: gape, display, complement, stripe, pattern
«WikiJournal of Science/Black-and-yellow broadbill», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284111 (bản sửa đổi 2655419). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Attacks from all aspects would be complemented by deception, disinformation, surveillance, targeting, and killing.
Từ trong câu: surveillance, attack, aspect, complement, target, kill
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng complement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- two's complement92 lần
- twos complement12 lần
- vertebrate complement8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ complement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complement trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ complement hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ complement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complement: Câu phủ định (23 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.