Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “complement”

162 câu thật có từ complement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: complement nghĩa là bổ sung. complement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a word or phrase used to complete a grammatical construction. Xem trang từ điển đầy đủ

  • 'Oil is a mineral,' said he, 'and I think I've got its magnetic complement.

    Từ trong câu: complement, oil, mineral, think, get, magnetic

    Rex Beach, Flowing Gold. Nguồn: Project Gutenberg #6425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus the museum has chosen this topic to complement the teachers’ work.

    Từ trong câu: complement, thus, museum, choose, topic, teacher, work

    «La Plata Museum», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=198297 (bản sửa đổi 1517252). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The limbs have acquired their full complement of joints, and the pedipalpi bear a cutting blade on their basal joint.

    Từ trong câu: complement, limb, acquire, full, joint, bear, cut, blade

    Francis M. Balfour, The works of Francis Maitland Balfour, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #45018. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We admire and emulate Americans because they have mellowed and complemented their industrial and political achievements with national charity and religious ideals.

    Từ trong câu: complement, emulate, admire, because, industrial, political, achievement, national

    Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lastly, as the complement of these lapses on the part of the craftsman, there has been a gradual decadence in the taste of the public.

    Từ trong câu: lapse, craftsman, gradual, lastly, complement, part, taste, public

    Arts and Crafts Exhibition Society, Arts and Crafts Essays by Members of the Arts and Crafts Exhibition Society. Nguồn: Project Gutenberg #36250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng complement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • two's complement92 lần
  • twos complement12 lần
  • vertebrate complement8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ complement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complement trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ complement hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ complement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complement: Câu phủ định (23 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.