Câu tiếng Anh có từ “cocktail”
96 câu thật có từ cocktail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cocktail nghĩa là một thức uống hỗn hợp ngắn. cocktail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a short mixed drink. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cocktail
Danh sách câu dẫn chứng (96 câu)
In Britain and America the so-called 'flappers' wore plain, short-dresses, had short hair, smoked cigarettes and drank cocktails.
Từ trong câu: wear, cigarette, plain, smoke, cocktail, call, short, dress
«IB/Group 3/History/Route 2/Causes, Practices, and Effects of Wars/The Results of World War I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295454 (bản sửa đổi 4634023). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That's why it's important to focus on the essential cocktails that every bartender knows and that any bar patron might order.
Từ trong câu: bartender, important, focus, essential, cocktail, every, know, bar
«Bartending/Mixing Drinks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330825 (bản sửa đổi 2819876). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
What culinary dishes would you recommend that go well with the Santorum cocktail?
Từ trong câu: culinary, dish, recommend, go, well, cocktail
«Wikinews interviews New York bar owner on Santorum cocktail», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=389498 (bản sửa đổi 4830186). · English Wikinews · CC BY 2.5
The lights grow brighter as the earth lurches away from the sun, and now the orchestra is playing yellow cocktail music, and the opera of voices pitches a key higher.
Từ trong câu: earth, orchestra, opera, pitch, sun, cocktail, key, music
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is suitable for anyone wanting a classy looking and tasty cocktail.
Từ trong câu: tasty, classy, suitable, anyone, want, look, cocktail
«Bartending/Cocktails/Melon Bomb», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94679 (bản sửa đổi 1119738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can served up, often freezer chilled, or mixed into many cocktails.
Từ trong câu: chill, freezer, serve, up, often, mix, many, cocktail
«Bartending/Bartending Basics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330824 (bản sửa đổi 2835264). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cocktail
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| molotov cocktail | 54 lần |
| phage cocktail | 28 lần |
| santorum cocktail | 12 lần |
| cocktail shaker | 8 lần |
| gin cocktail | 33 lần |
| whisky cocktail | 20 lần |
| manhattan cocktail | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cocktail
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cocktail trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ cocktail hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cocktail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cocktail gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cocktail?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cocktail: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.