Câu tiếng Anh có từ “coalition”
137 câu thật có từ coalition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coalition nghĩa là liên minh. coalition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an organization of people (or countries) involved in a pact or treaty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coalition
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Every argument by which party connexions can be defended, is a defence of coalitions.
Từ trong câu: coalition, every, argument, party, connection, defend, defence
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Critical, Historical, and Miscellaneous Essays; Vol. 6 With a Memoir and Index. Nguồn: Project Gutenberg #55906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Great Britain could do nothing officially except to knit up a coalition and strengthen her forces.
Từ trong câu: coalition, great, nothing, officially, except, knit, up, strengthen
William Milligan Sloane, The Life of Napoleon Bonaparte. Vol. 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #31026. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Black power, he said, was an attempt to build the strength on which future coalitions could be established.
Từ trong câu: coalition, black, power, attempt, build, strength, future, establish
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There was therefore no prospect of forming anything like a stable coalition of parties on which he could depend.
Từ trong câu: coalition, stable, therefore, prospect, form, anything, like, party
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We could forgive him for joining the coalition against France, if he had not embraced Lutheranism for the sake of a crown.
Từ trong câu: coalition, forgive, join, embrace, sake, crown
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As I drew forth my pocket-book I could not help whispering to O'Grady that there seemed something like a coalition among his opponents.
Từ trong câu: coalition, draw, forth, pocket, book, help, whisper, seem
Charles Lever, Jack Hinton: The Guardsman. Nguồn: Project Gutenberg #33082. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coalition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| governing coalition | 34 lần |
| tarsal coalition | 11 lần |
| coalition publica | 11 lần |
| coalition governments | 34 lần |
| coalition ministry | 40 lần |
| coalition partners | 30 lần |
| coalition forces | 87 lần |
| ruling coalition | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coalition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coalition trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ coalition hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coalition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coalition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coalition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coalition: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.