Câu tiếng Anh có từ “coalition”
137 câu thật có từ coalition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coalition nghĩa là liên minh. coalition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an organization of people (or countries) involved in a pact or treaty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coalition
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Soldiers, some efforts more, and the coalition will be destroyed.
Từ trong câu: coalition, soldier, effort, destroy
Montgomery B. Gibbs, Military Career of Napoleon the Great An Account of the Remarkable Campaigns of the "Man of Destiny"; Authentic Anecdotes of the Battlefield as Told by the Famous Marshals and Generals of the First Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41220. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Even the King of Bavaria, on whom you rely so confidently, will join the coalition.
Từ trong câu: rely, confidently, coalition, even, king, join
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ideally, the guiding coalition should represent the areas of an organization that will be affected by the change.
Từ trong câu: ideally, guide, coalition, represent, area, organization, affect, change
«Managing Change», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Droop proportionality means that a majority-size solid coalition will always be able to elect at least half of the seats.
Từ trong câu: droop, mean, majority, size, solid, coalition, always, able
«Proportionality for Solid Coalitions», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=757973 (bản sửa đổi 9457788). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng coalition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| governing coalition | 34 lần |
| tarsal coalition | 11 lần |
| coalition publica | 11 lần |
| coalition governments | 34 lần |
| coalition ministry | 40 lần |
| coalition partners | 30 lần |
| coalition forces | 87 lần |
| ruling coalition | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coalition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coalition trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ coalition hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coalition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coalition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coalition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coalition: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.