Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coalition”

137 câu thật có từ coalition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coalition nghĩa là liên minh. coalition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an organization of people (or countries) involved in a pact or treaty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coalition

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • They would often use strategies of leverage and coalition in the absence of power.

    Từ trong câu: coalition, often, use, strategy, absence, power

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 15/Ned Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275870 (bản sửa đổi 2299533). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The English Coalition would, however, still like the eighty Irishmen to come and hobnob with them.

    Từ trong câu: coalition, however, still, like, eighty, come

    Lector, The Issue: The Case for Sinn Fein. Nguồn: Project Gutenberg #36842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He knew that the French Empire would rise to the height of fame, and that the coalition of Russia, Prussia, and Austria would fall disastrously.

    Từ trong câu: coalition, know, empire, rise, height, fame, fall

    Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A solid coalition of Bulgaria, Servia and Montenegro with a Russian dominance would have played a solid factor in the policies of Germany, Austria and England.

    Từ trong câu: dominance, solid, coalition, play, factor, policy

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would increase both fragmentation in government and coalition payoffs to small parties.

    Từ trong câu: fragmentation, increase, government, coalition, small, party

    «Saylor.org's Comparative Politics/The Creation of Israeli Statecraft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282916 (bản sửa đổi 4448680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Moreover, the coalition forming parties would have to rely on more partners to form and maintain governing coalitions.

    Hơn nữa, các đảng thành lập liên minh sẽ phải dựa vào nhiều đối tác hơn để thành lập và duy trì các liên minh cầm quyền.

    Từ trong câu: party, maintain, govern, rely, coalition, moreover, form, partner

    «Saylor.org's Comparative Politics/The Creation of Israeli Statecraft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282916 (bản sửa đổi 4448680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng coalition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
governing coalition34 lần
tarsal coalition11 lần
coalition publica11 lần
coalition governments34 lần
coalition ministry40 lần
coalition partners30 lần
coalition forces87 lần
ruling coalition21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coalition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coalition trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ coalition hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coalition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coalition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coalition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coalition: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.