Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coalition”

137 câu thật có từ coalition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coalition nghĩa là liên minh. coalition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an organization of people (or countries) involved in a pact or treaty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coalition

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Then two or more parties might join to form what is called a "coalition".

    Từ trong câu: coalition, party, join, form, call

    «Political party», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=606 (bản sửa đổi 10179394). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They built coalitions between those who might be affected by environmental changes.

    Từ trong câu: coalition, build, affect, environmental, change

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • So long as she was isolated the diplomacy of Germany might form some naval coalition against her.

    Từ trong câu: coalition, long, isolate, form, naval

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There may be great coalitions and even Leagues of Nations, but these may only make wars more terrible when they come.

    Từ trong câu: coalition, great, even, league, nation, make, war, terrible

    G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A coalition was formed between Lady Jane and this party, which insured the aggravation of any ill-feeling that might arise between the late brothers in heart.

    Từ trong câu: coalition, form, lady, party, insure, ill, feel, arise

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng coalition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
governing coalition34 lần
tarsal coalition11 lần
coalition publica11 lần
coalition governments34 lần
coalition ministry40 lần
coalition partners30 lần
coalition forces87 lần
ruling coalition21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coalition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coalition trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ coalition hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coalition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coalition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coalition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coalition: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.