Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coalition”

137 câu thật có từ coalition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coalition nghĩa là liên minh. coalition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an organization of people (or countries) involved in a pact or treaty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coalition

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Continued success depends on the actions of a powerful coalition of nations maintaining a united front against terror.

    Từ trong câu: coalition, continue, success, depend, action, powerful, nation, maintain

    National Security Council, National Strategy for Combating Terrorism September 2006. Nguồn: Project Gutenberg #29186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now more than ever, people are coming together—in coalitions or organizations—to harness the power of technology for policy change.

    Từ trong câu: coalition, now, ever, people, come, together, organization, harness

    «Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/3-3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278604 (bản sửa đổi 2427184). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you are a parent, form a coalition with other parents to stress the importance of a diverse student and teacher population.

    Từ trong câu: coalition, parent, form, stress, importance, diverse, student, teacher

    «Antiracist Activism for Teachers and Students/White Activists/Role Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246601 (bản sửa đổi 3252678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Student Coalition for Immigration Rights is a new club that started last quarter with the help of their leader and president Maria.

    Từ trong câu: coalition, student, immigration, right, new, club, start, last

    «Effective Student Organization/Leadership and Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194638 (bản sửa đổi 4388466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The war was not really a struggle between two city-states as it was a struggle between two coalitions, or leagues of city-states.

    Từ trong câu: coalition, war, really, struggle, city, state, league

    «Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Wars and Expansion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280321 (bản sửa đổi 4447271). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng coalition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
governing coalition34 lần
tarsal coalition11 lần
coalition publica11 lần
coalition governments34 lần
coalition ministry40 lần
coalition partners30 lần
coalition forces87 lần
ruling coalition21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coalition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coalition trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ coalition hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coalition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coalition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coalition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coalition: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.