Câu tiếng Anh có từ “citation”
118 câu thật có từ citation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: citation nghĩa là trích dẫn. citation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an official award (as for bravery or service) usually given as formal public statement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ citation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I decided this was a good opportunity to try adding a citation.
Từ trong câu: citation, decide, good, opportunity, try, add
«Digital Media and Information in Society/Student Journals/MyNameIsPixul», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=299198 (bản sửa đổi 2586219). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In this he emphasized especially the need of fervent prayer, confirming this by citations from the Scriptures, and proposing exercises for meditation in retirement.
Từ trong câu: citation, emphasize, especially, need, prayer, confirm, scripture, propose
Bernard Moses, Spanish colonial literature in South America. Nguồn: Project Gutenberg #77692. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mary told Knox the same thing when she routed him, by his own admission, in profane history, and his own citations from the Old Testament.
Từ trong câu: citation, tell, thing, admission, history, old, testament
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some things, found out after the rest, I chose to insert in places less suitable, rather than change the number of the propositions and the citations.
Từ trong câu: citation, thing, find, out, rest, choose, insert, place
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He dropped out of high school to enlist in the Army and spent four years compiling a distinguished service record, including a presidential citation and three battle stars.
Từ trong câu: citation, drop, out, high, school, army, spend, four
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
She received many awards and citations in recognitions of her work to art.
Từ trong câu: recognition, citation, receive, many, award, work, art
«Mrinalini Sarabhai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=529135 (bản sửa đổi 8832453). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng citation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ citation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ citation trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ citation hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ citation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ citation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ citation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ citation: can và could (13 câu), Câu phủ định (9 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.