Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “citation”

118 câu thật có từ citation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: citation nghĩa là trích dẫn. citation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an official award (as for bravery or service) usually given as formal public statement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ citation

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • However, the full citations are provided to guide the reader in locating original research of interest from a university or college library.

    Từ trong câu: citation, however, full, provide, guide, reader, locate, original

    «Mental mealth and addiction treatment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=207414 (bản sửa đổi 4520965). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng citation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parenthetical citation20 lần
citation in apa10 lần
citation templates8 lần
citation index27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ citation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ citation trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ citation hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ citation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ citation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ citation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ citation: can và could (13 câu), Câu phủ định (9 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.