Câu tiếng Anh có từ “citation”
118 câu thật có từ citation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: citation nghĩa là trích dẫn. citation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an official award (as for bravery or service) usually given as formal public statement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ citation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The following citations from the article will give some idea of the whole publication.
Từ trong câu: citation, follow, article, give, idea, whole, publication
Francis St. Clair, The Katipunan; or, The Rise and Fall of the Filipino Commune. Nguồn: Project Gutenberg #37587. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But it is to be regretted that space will not permit citations of Hearn's tributes to the Japanese home, woman and character.
Từ trong câu: citation, regret, space, permit, home, woman, character
George M. Gould, Concerning Lafcadio Hearn; With a Bibliography by Laura Stedman. Nguồn: Project Gutenberg #36783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Copy of complainants' brief upon this point will be furnished the committee later, with citation to the particular paragraphs sustaining the above statement.
Từ trong câu: citation, copy, brief, point, furnish, committee, late, particular
United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng citation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ citation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ citation trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ citation hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ citation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ citation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ citation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ citation: can và could (13 câu), Câu phủ định (9 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.