Câu tiếng Anh có từ “citation”
118 câu thật có từ citation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: citation nghĩa là trích dẫn. citation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an official award (as for bravery or service) usually given as formal public statement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ citation
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
You would get others to search--until finally it had become certain that “Web’s” citation was invented!
Từ trong câu: citation, get, other, search, until, finally, become, certain
Upton Sinclair, Boston. Nguồn: Project Gutenberg #78039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not a single military reputation had been made by any one of the millions of young fighters, despite promotions, citations, and medals.
Từ trong câu: citation, single, military, reputation, make, young, fighter, despite
Gertrude Franklin Horn Atherton, Black Oxen. Nguồn: Project Gutenberg #25542. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng citation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ citation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ citation trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ citation hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ citation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ citation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ citation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ citation: can và could (13 câu), Câu phủ định (9 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.