E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “citation”

118 câu thật có từ citation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: citation nghĩa là trích dẫn. citation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an official award (as for bravery or service) usually given as formal public statement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ citation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The original paper was a typical report starting with a hypothesis, clear headings, and citations.

    Bài báo gốc là một báo cáo điển hình bắt đầu bằng một giả thuyết, tiêu đề rõ ràng và trích dẫn.

    Từ trong câu: citation, original, paper, typical, report, start, hypothesis, clear

    «Digital Rhetoric/Digital Rhetoric in Action», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193469 (bản sửa đổi 4437758). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Yet, rightly considered, there is no incongruity in such a citation.

    Từ trong câu: citation, incongruity, rightly, consider

    Henry Smith Williams, A History of Science: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #1705. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Neither of them are expressly attributed to Plato, but in his citation of both of them he seems to be referring to passages in the extant dialogues.

    Từ trong câu: citation, neither, attribute, seem, refer, passage, extant, dialog

    428? BCE-348? BCE [Dubious author] Plato, Alcibiades I. Nguồn: Project Gutenberg #1676. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then the probability of the citation made to a particular vertex, say i is proportional to .

    Từ trong câu: proportional, citation, probability, make, particular

    «Transportation Geography and Network Science/Network formation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249590 (bản sửa đổi 3664362). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng citation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parenthetical citation20 lần
citation in apa10 lần
citation templates8 lần
citation index27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ citation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ citation trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ citation hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ citation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ citation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ citation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ citation: can và could (13 câu), Câu phủ định (9 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.