Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “citation”

118 câu thật có từ citation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: citation nghĩa là trích dẫn. citation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an official award (as for bravery or service) usually given as formal public statement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ citation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The most important part is making sure to include citations.

    Từ trong câu: citation, important, part, make, sure, include

    «Professional and Technical Writing/Reports», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174651 (bản sửa đổi 4296646). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The simplest incidents of friendly intercourse, the details of his campaigns, citations of events, dates, names, faces, remain fresh in his mind.

    Từ trong câu: citation, simple, incident, friendly, detail, campaign, event, date

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This Somnium Scipionis, for which we are indebted to the citation of Macrobius, is the most beautiful thing of the kind ever written.

    Từ trong câu: citation, indebted, beautiful, thing, kind, ever, write

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the mention of antiquity and the citation of examples give authority and credit to a speech, combined with the greatest pleasure to the hearers.

    Từ trong câu: citation, mention, antiquity, example, give, authority, credit, speech

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng citation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parenthetical citation20 lần
citation in apa10 lần
citation templates8 lần
citation index27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ citation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ citation trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ citation hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ citation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ citation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ citation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ citation: can và could (13 câu), Câu phủ định (9 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.