E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chef”

119 câu thật có từ chef hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chef nghĩa là đầu bếp. chef là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a professional cook. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chef

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • More keen observation and note taking on the part of the Chef.

    Từ trong câu: chef, keen, observation, note, take, part

    John C. Hutcheson, Caught in a Trap. Nguồn: Project Gutenberg #34247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The menu development discussed by the chefs is useful in applying to the restaurants we are going to investigate.

    Từ trong câu: chef, menu, development, discuss, useful, apply, restaurant, go

    «Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management of a Chinese Dining Corporation in Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219027 (bản sửa đổi 4603170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was while I was employed as chef in the Brown household that I made--and lost, of course, a fortune.

    Từ trong câu: chef, employ, brown, household, make, lose, course, fortune

    John H. Cady, Arizona's yesterday. Nguồn: Project Gutenberg #28670. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • THE CABINET OF A CHEF-DE-POLICE.

    Từ trong câu: chef, cabinet, police

    Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Plates and a permit are supplied at the frontier station by which one enters, or they may be obtained at Brussels from the chef de police.

    Từ trong câu: chef, plate, permit, supply, frontier, station, enter, obtain

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Born in Leamington Spa, Ben Foster used to work as a chef before he started his career as a footballer.

    Sinh ra ở Leamington Spa, Ben Foster từng làm đầu bếp trước khi bắt đầu sự nghiệp cầu thủ bóng đá.

    Từ trong câu: footballer, chef, spa, bear, foster, use, work, start

    «Ben Foster (footballer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186416 (bản sửa đổi 10965451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is prepared for occasions such as Ningol Chakouba feasts, annual convention feasts, and culinary competitions, including chef contests.

    Từ trong câu: culinary, prepare, occasion, feast, annual, convention, competition, include

    «Yen Thongba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1250277 (bản sửa đổi 10754565). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is prepared for occasions such as Cheiraoba feasts, annual convention feasts, culinary competitions, including chef contests, and other special events.

    Từ trong câu: culinary, prepare, occasion, feast, annual, convention, competition, include

    «Sana Thongba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1250291 (bản sửa đổi 10754563). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chef

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chef d'oeuvre276 lần
chef d'oeuvres34 lần
pastry chef19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chef

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chef trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ chef hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chef xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chef gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc A2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chef?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chef: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (6 câu), must và have to (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.