Câu tiếng Anh có từ “chef”
123 câu thật có từ chef hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chef nghĩa là đầu bếp. chef là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a professional cook. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chef
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The chef who is eliminated has to give back the money that they have.
Từ trong câu: chef, eliminate, give, back, money
«Cutthroat Kitchen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432361 (bản sửa đổi 10594425). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each round has a limited amount of time that the chefs must make their dish in.
Từ trong câu: chef, round, limit, amount, time, make, dish
«Sweet Genius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=420308 (bản sửa đổi 10594746). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In each round, the chefs are given three to five food items that must be in their dish.
Từ trong câu: chef, round, give, five, food, item, dish
«Chopped (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=206191 (bản sửa đổi 10594494). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If an assistant chef is so fond of good books that he has to steal them, the world is safe for democracy.
Từ trong câu: chef, assistant, fond, good, book, steal, world, safe
Christopher Morley, The Haunted Bookshop. Nguồn: Project Gutenberg #172. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He developed into so good a cook that A. P. declared there must have been a chef in the family away back.
Từ trong câu: chef, develop, good, cook, declare, family, away, back
Jack Preston, A Canadian Bankclerk. Nguồn: Project Gutenberg #31602. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It follows a pizza chef, Peppino Spaghetti, who must scale a tower to prevent the destruction of his pizzeria.
Từ trong câu: spaghetti, follow, pizza, chef, scale, tower, prevent, destruction
«History of video games/Indie games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420312 (bản sửa đổi 4628851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chef
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chef d'oeuvre | 276 lần |
| chef d'oeuvres | 34 lần |
| pastry chef | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chef
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chef trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ chef hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chef xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chef gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc A2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chef?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chef: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (7 câu), must và have to (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.