Câu tiếng Anh có từ “chef”
119 câu thật có từ chef hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chef nghĩa là đầu bếp. chef là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a professional cook. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chef
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Would some countries be better chefs than others?
Từ trong câu: chef, country, better, other
«Motivation and emotion/Book/2025/World happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322945 (bản sửa đổi 2822477). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Back in Litchfield, Senta would have fired half her human help and taken a sledgehammer to her robo-chef for a meal like that.
Từ trong câu: chef, back, fire, half, human, help, take, meal
H. Beam Piper, The Cosmic Computer. Nguồn: Project Gutenberg #20727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chef
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chef d'oeuvre | 276 lần |
| chef d'oeuvres | 34 lần |
| pastry chef | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chef
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chef trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ chef hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chef xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chef gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc A2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chef?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chef: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (6 câu), must và have to (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.