Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chef”

123 câu thật có từ chef hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chef nghĩa là đầu bếp. chef là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a professional cook. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chef

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They invite all the famous musicians Chef has known and helped in his life.

    Từ trong câu: chef, invite, famous, musician, know, help, life

    «Chef Aid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=874092 (bản sửa đổi 10630433). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Freytag has described this phenomenon at its beginnings in a romance which is a chef d'oeuvre.

    Từ trong câu: chef, describe, phenomenon, begin, romance

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was taken prisoner to his great relief, and now lies in Frankfort prison where his German brother chef has visited him!

    Từ trong câu: chef, take, prisoner, great, relief, now, lie, prison

    Harriet Julia Campbell, Lady Jephson, A War-time Journal, Germany 1914 and German Travel Notes. Nguồn: Project Gutenberg #23533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The real ring of the Monte-Leoni, the chef-d'oeuvre, an heir-loom of the family, has just been brought us by an old servant of that noble house."

    Từ trong câu: chef, real, ring, loom, family, bring, old, servant

    Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has invested in several other restaurants, trained their chefs and designed their menus.

    Từ trong câu: invest, chef, several, restaurant, train, design, menu

    «Gordon Ramsay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=456545 (bản sửa đổi 10342206). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chef

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chef d'oeuvre276 lần
chef d'oeuvres34 lần
pastry chef19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chef

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chef trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ chef hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chef xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chef gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc A2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chef?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chef: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (7 câu), must và have to (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.