Câu tiếng Anh có từ “chef”
123 câu thật có từ chef hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chef nghĩa là đầu bếp. chef là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a professional cook. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chef
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He had procured his naturalisation in France, and had attained the rank, of chef d'escadrou.
Từ trong câu: chef, attain, rank
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was invented by Russian chefs who had gone to France to learn how to cook.
Từ trong câu: chef, invent, go, learn, cook
«Chicken Kiev», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1129456 (bản sửa đổi 10558201). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Our invaluable French 'chef' had kept some hot soup for the rearguard, and seldom was soup more appreciated than by those famished and frozen warriors.
Từ trong câu: chef, invaluable, keep, hot, soup, seldom, appreciate, freeze
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was at that time in Paris an idle fellow called Harrel; he had been a 'chef de battalion', but he had been dismissed the service, and was consequently dissatisfied.
Từ trong câu: chef, time, idle, fellow, call, dismiss, service, consequently
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chef
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chef d'oeuvre | 276 lần |
| chef d'oeuvres | 34 lần |
| pastry chef | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chef
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chef trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ chef hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chef xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chef gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc A2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chef?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chef: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (7 câu), must và have to (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.