Câu tiếng Anh có từ “chef”
119 câu thật có từ chef hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chef nghĩa là đầu bếp. chef là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a professional cook. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chef
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Freytag has described this phenomenon at its beginnings in a romance which is a chef d'oeuvre.
Từ trong câu: chef, describe, phenomenon, begin, romance
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A person whose job it is to cook food may be called a cook or a chef.
Từ trong câu: chef, person, job, cook, food, call
«Cooking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146 (bản sửa đổi 11012677). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is prepared by specially trained chefs who know which parts, and how much of them, are safe to eat.
Từ trong câu: chef, prepare, specially, train, know, part, much, safe
«Pufferfish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=304687 (bản sửa đổi 10514847). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Plates and a permit are supplied at the frontier station by which one enters, or they may be obtained at Brussels from the chef de police.
Từ trong câu: chef, plate, permit, supply, frontier, station, enter, obtain
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The pigs which were fattening on the contents of the garbage pails lamented the advent of the chef.
Từ trong câu: lament, garbage, advent, chef, pig, content
Pennsylvania Prison Society, The journal of prison discipline and philanthropy (New series, No. 57), March, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #71563. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chef
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chef d'oeuvre | 276 lần |
| chef d'oeuvres | 34 lần |
| pastry chef | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chef
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chef trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ chef hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chef xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chef gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc A2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chef?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chef: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (6 câu), must và have to (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.