Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “centimetre”

35 câu thật có từ centimetre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: centimetre nghĩa là centimét. centimetre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one hundredth of a meter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ centimetre

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ centimetre

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centimetre trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ centimetre hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ centimetre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centimetre gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centimetre?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centimetre: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.