Câu tiếng Anh có từ “centimetre”
35 câu thật có từ centimetre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: centimetre nghĩa là centimét. centimetre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one hundredth of a meter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ centimetre
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The distance between the nodes (internodes) may in the larger species reach a length of several centimetres.
Từ trong câu: centimetre, distance, node, large, species, reach, length, several
Douglas Houghton Campbell, Elements of Structural and Systematic Botany For High Schools and Elementary College Courses. Nguồn: Project Gutenberg #20390. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The bottom should not touch the deck, but must be raised some centimetres by the feet on the four corners, so that sea water may not damp the box.
Từ trong câu: centimeter, centimetre, bottom, touch, deck, raise, foot, four
Alexandre, 1796-1864 [Commentator] Vattemare, Movement of the International Literary Exchanges, between France and North America from January 1845 to May, 1846 With Instructions for Collecting, Preparing, and Forwarding Objects of Natural History Written by The Professors Administrators of The Museum Of Natural History At Paris. And Instructions Relative to Anthropology and Zoology. Nguồn: Project Gutenberg #28398. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ centimetre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centimetre trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ centimetre hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ centimetre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centimetre gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centimetre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centimetre: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.