Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “centimetre”

35 câu thật có từ centimetre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: centimetre nghĩa là centimét. centimetre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one hundredth of a meter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ centimetre

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Two centimetres more to the right or to the left, and undoubtedly Boleslas would have been killed.

    Từ trong câu: centimetre, centimeter, right, leave, undoubtedly, kill

    Various, The Immortals: Masterpieces of Fiction, Crowned by the French Academy: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4000. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The potatoes are peeled and cut into small cubes of about one centimetre and kept in water to prevent discoloration.

    Từ trong câu: centimetre, potato, peel, cut, small, cube, centimeter, keep

    «Maroi Bori Thongba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1253887 (bản sửa đổi 10757172). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The refectory shows what the architect did when, to lighten his effects, he wanted to use every possible square centimetre of light.

    Từ trong câu: centimetre, show, architect, lighten, effect, want, use, every

    Henry Adams, Mont-Saint-Michel and Chartres. Nguồn: Project Gutenberg #4584. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The implements were found a little above the old lake bottom between seventy centimetres and one metre below the surface of the peat.

    Từ trong câu: centimetre, implement, find, little, above, old, lake, bottom

    John M. Tyler, The New Stone Age in Northern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #41649. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The thickness varied from eight to eighty centimetres.

    Từ trong câu: centimeter, centimetre, thickness, varied, eight, eighty

    D. Mortimore, The Spirit of God as Fire; the Globe Within the Sun Our Heaven. Nguồn: Project Gutenberg #40443. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Standing back a couple of paces, he showed us that one of the beams of the platform, which had received the full force of the recoil, had sunk some few centimetres.

    Từ trong câu: centimeter, centimetre, stand, back, couple, pace, show, beam

    Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The range from a few centimetres to metres in width, and up to several kilometres in length.

    Phạm vi chiều rộng từ vài cm đến mét và chiều dài lên tới vài km.

    Từ trong câu: width, centimeter, centimetre, length, metre, kilometre, kilometer, range

    «HKDSE Geography/E1/Internal Processes and the Landscape», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302204 (bản sửa đổi 3503147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ centimetre

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centimetre trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ centimetre hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ centimetre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centimetre gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centimetre?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centimetre: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.