Câu tiếng Anh có từ “celebrity”
184 câu thật có từ celebrity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: celebrity nghĩa là người nổi tiếng. celebrity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a widely known person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ celebrity
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The celebrity can give as many clues as they want for each word.
Từ trong câu: celebrity, give, many, clue, want, word
«Million Dollar Password», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402215 (bản sửa đổi 10592553). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Indeed, no change of fashion, no alteration of taste, no revolution of science, have impaired, or can impair, his celebrity.
Từ trong câu: celebrity, impair, indeed, change, fashion, taste, revolution, science
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, of course, there are other sorts of celebrities, as you could see if you glanced through the society papers."
Từ trong câu: celebrity, course, sort, see, glance, society, paper
F. Anstey, The Brass Bottle. Nguồn: Project Gutenberg #30689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Katrine was wishing, Martin, that you could introduce her to some one who could act as guide, and point out the celebrities.
Katrine đang mong muốn, Martin, rằng anh có thể giới thiệu cô ấy với ai đó có thể đóng vai trò là người hướng dẫn và chỉ ra những người nổi tiếng.
Từ trong câu: celebrity, wish, introduce, act, guide, point, out
George de Horne, Mrs. Vaizey, An Unknown Lover. Nguồn: Project Gutenberg #32936. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Literary celebrities, titled people, and members of Parliament, competed for the small space of time that she could spare for society.
Từ trong câu: compete, celebrity, literary, title, people, member, parliament, small
Florence Fenwick Miller, Harriet Martineau. Nguồn: Project Gutenberg #36965. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her life of philanthropy seemed to "serve as a reminder of the significant influence celebrities can wield for greater good".
Từ trong câu: philanthropy, life, seem, serve, reminder, significant, influence, celebrity
«Onyeka Onwenu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1124148 (bản sửa đổi 10756700). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng celebrity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ celebrity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ celebrity trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ celebrity hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ celebrity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ celebrity gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ celebrity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ celebrity: Hiện tại hoàn thành (24 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.