Câu tiếng Anh có từ “celebrity”
184 câu thật có từ celebrity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: celebrity nghĩa là người nổi tiếng. celebrity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a widely known person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ celebrity
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are a few interesting tombs of former Bishops of Auxerre and others of local celebrity.
Từ trong câu: celebrity, interest, tomb, former, bishop, other, local
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are many celebrities who have the name.
Từ trong câu: celebrity, many, name
«Hannah (given name)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409221 (bản sửa đổi 10765884). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But, of course, there are other sorts of celebrities, as you could see if you glanced through the society papers."
Từ trong câu: celebrity, course, sort, see, glance, society, paper
F. Anstey, The Brass Bottle. Nguồn: Project Gutenberg #30689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Since the abolition of tithes, however, there is not a name in all the ecclesiastical state which has the least celebrity.
Từ trong câu: celebrity, since, however, name, state, least
Anonymous, Roman Catholicism in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #29025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There have been moments of celebrities being harassed online often end up on the news.
Từ trong câu: harass, moment, celebrity, online, often, end, up, news
«Cyberbullying», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=229037 (bản sửa đổi 11014418). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Recent studies have established that there is an increasing rate of obsessive infatuation with celebrities and models.
Từ trong câu: obsessive, recent, study, establish, increase, rate, celebrity, model
«Motivation and emotion/Book/2014/Role models and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167001 (bản sửa đổi 2582204). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng celebrity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ celebrity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ celebrity trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ celebrity hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ celebrity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ celebrity gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ celebrity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ celebrity: Hiện tại hoàn thành (24 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.