Câu tiếng Anh có từ “celebrity”
184 câu thật có từ celebrity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: celebrity nghĩa là người nổi tiếng. celebrity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a widely known person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ celebrity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The celebrity with the least votes is eliminated and must reveal their identity.
Từ trong câu: celebrity, least, vote, eliminate, reveal, identity
«Masked Singer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1004286 (bản sửa đổi 10602475). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They had to perform to their judge and a celebrity guest adviser.
Từ trong câu: celebrity, adviser, perform, judge, guest
«The X Factor (British TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128127 (bản sửa đổi 10975579). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All pairs had to include one professional and one celebrity dancer.
Từ trong câu: celebrity, pair, include, professional, dancer
«Eurovision Dance Contest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1032213 (bản sửa đổi 10582184). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the height of his triumph, Michel Ardan had to encounter all the annoyances incidental to a man of celebrity.
Từ trong câu: celebrity, triumph, height, encounter, man
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It must have been to their no small mortification that their relic was discovered to have "belonged to an individual of no celebrity."
Từ trong câu: celebrity, small, relic, discover, belong, individual
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng celebrity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ celebrity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ celebrity trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ celebrity hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ celebrity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ celebrity gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ celebrity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ celebrity: Hiện tại hoàn thành (24 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.