Câu tiếng Anh có từ “celebrity”
184 câu thật có từ celebrity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: celebrity nghĩa là người nổi tiếng. celebrity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a widely known person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ celebrity
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The celebrity with the least votes is eliminated and must reveal their identity.
Từ trong câu: celebrity, least, vote, eliminate, reveal, identity
«Masked Singer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1004286 (bản sửa đổi 10602475). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These places were of the greatest celebrity when they formed the keys of the straits.
Từ trong câu: celebrity, place, great, form, key, strait
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She is one of the highest paid dead celebrities.
Từ trong câu: celebrity, high, paid, dead
«Bettie Page», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408537 (bản sửa đổi 11002552). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Since the abolition of tithes, however, there is not a name in all the ecclesiastical state which has the least celebrity.
Từ trong câu: celebrity, since, however, name, state, least
Anonymous, Roman Catholicism in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #29025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His father was a character well known in Europe, who raised himself from obscurity to the greatest celebrity by his talent for mechanics.
Từ trong câu: celebrity, father, character, well, know, raise, himself, great
Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have never met that celebrity; nor (if the rest of him at all comes up to what they called his elbow) have I the least desire of his acquaintance.
Từ trong câu: celebrity, elbow, never, meet, rest, come, up, call
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This season also had the highest number of celebrity appearances.
Từ trong câu: season, celebrity, high, number, appearance
«The Bad Girls Club (season 4)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=309295 (bản sửa đổi 10464076). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Tomorrow he would be one of the biggest celebrities ever to appear in headlines.
Từ trong câu: headline, tomorrow, big, celebrity, ever, appear
Katherine MacLean, Pictures Don't Lie. Nguồn: Project Gutenberg #51193. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng celebrity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ celebrity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ celebrity trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ celebrity hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ celebrity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ celebrity gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ celebrity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ celebrity: Hiện tại hoàn thành (24 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.